rook/rʊk/noun
Danh từ chỉ quân xe trong cờ vua.
a black bird similar to a crow; a piece in chess
He moved his rook to defend the king.
Anh ấy di chuyển quân xe để bảo vệ vua.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“quân xe” trong tiếng Anh là rook /rʊk/.
Danh từ chỉ quân xe trong cờ vua.
a black bird similar to a crow; a piece in chess
He moved his rook to defend the king.
Anh ấy di chuyển quân xe để bảo vệ vua.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt