plague/pleɪɡ/verb
Động từ gây phiền hà hoặc làm khổ liên tục, như bệnh tật hoặc côn trùng.
a serious disease or something that annoys
Mosquitoes plague us every summer.
Muỗi làm phiền chúng ta mỗi mùa hè.
Câu thoại thật có chữ “plague”
Oh, God, it's like a plague.
Trời ơi, chúng nó như dịch hạch ấy.
- Plague-shmague.
- Dịch với chả hạch.
dying of the plague.
đang chết vì dịch hạch.