congress/ˈkɑːŋɡrəs/noun
Danh từ chỉ quốc hội hoặc cơ quan lập pháp.
a formal meeting or group of representatives that makes laws
The new law was passed by Congress last week.
Luật mới đã được Quốc hội thông qua tuần trước.
Câu thoại thật có chữ “congress”
submit the 12 amendments to congress?
đệ trình 12 sửa đổi lên quốc hội?
I Went Back To 1st Grade For A Day - Tập 1 — chương trình TV
Including members of Congress. Intelligence reports show that
Bao gồm cả các thành viên của Quốc hội. Báo cáo tình báo cho thấy rằng
The Iraq War Explained - Tập 1 — chương trình TV
I'm actually testifying in front of Congress for you,
Thật ra tôi đang ra điều trần trước Quốc hội vì ngài đấy,
The Boys — Soldier Boy & Homelander Visit Mister Marathon — phim