Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

quỹ phòng hộ” tiếng Anh là gì?

quỹ phòng hộ” trong tiếng Anh là hedge fund /hedʒ fʌnd/.

Trang này lấy ví dụ từ 1 câu thoại có thật trong phụ đề phim, lời bài hát và bài học đã dịch tay trên Từ Vựng 123 — bấm vào tên phim để xem đúng đoạn.

hedge fund/hedʒ fʌnd/noun

Danh từ chỉ quỹ phòng hộ hoặc quỹ đầu tư rủi ro.

a private investment fund that uses various strategies to earn active returns

Hedge funds are known for taking high risks.

Các quỹ phòng hộ được biết đến với việc chấp nhận rủi ro cao.

Câu thoại thật có chữ “hedge fund

  • make you richer than if you entrusted it with hedge fund managers who spend a fortune trying

    Làm cho bạn giàu có hơn nếu bạn ủy thác nó với các nhà quản lý quỹ phòng hộ, những người dành một tài sản cố gắng

    5 Investing Mistakes I Wish I Avoided When I Started - Tập 1chương trình TV

Học cả bộ “Tài chính / Ngân hàng