hedge fund/hedʒ fʌnd/noun
Danh từ chỉ quỹ phòng hộ hoặc quỹ đầu tư rủi ro.
a private investment fund that uses various strategies to earn active returns
Hedge funds are known for taking high risks.
Các quỹ phòng hộ được biết đến với việc chấp nhận rủi ro cao.
Câu thoại thật có chữ “hedge fund”
make you richer than if you entrusted it with hedge fund managers who spend a fortune trying
Làm cho bạn giàu có hơn nếu bạn ủy thác nó với các nhà quản lý quỹ phòng hộ, những người dành một tài sản cố gắng
5 Investing Mistakes I Wish I Avoided When I Started - Tập 1 — chương trình TV