entitlement/enˈtaɪtəlmənt/noun
the right to have or do something
Employees have an entitlement to paid leave.
Nhân viên có quyền được nghỉ phép có lương.
Câu thoại thật có chữ “entitlement”
Parasite stealing my energy with this legal entitlement. Why does that lawyer from warner brothers even keep calling you yogi bear?
Đồ ký sinh trùng, hút hết năng lượng của tôi với mấy quyền lợi pháp lý. Sao cái ông luật sư của Warner Brothers cứ gọi thầy là Yogi Bear thế ạ?
Yoga Hosers — phim
entitlement, that's how he was
xứng đáng có mọi thứ, anh ta đã thế