boundary/ˈbaʊn.dər.i/noun
Danh từ chỉ ranh giới hoặc đường phân cách.
a line marking a limit
The river forms a boundary between the two towns.
Con sông tạo thành ranh giới giữa hai thị trấn.
Câu thoại thật có chữ “boundary”
You know the Hell Zone boundary is four blocks that way.
Cô biết ranh giới Vùng Địa Ngục cách đây bốn dãy nhà theo hướng đó không.
Firepower (1993) — phim
Into the boundary
Ở nơi ranh giới
Elton John - Sacrifice — bài hát
And when that moisture hits the boundary
Và khi độ ẩm đó chạm vào các lớp ranh giới
April 8, 2024 Total Solar Eclipse: Here's what you need to know -Smarter Every Day 295 - Tập 1 — chương trình TV