turn right/tɜːrn raɪt/verb
Cụm động từ chỉ hành động rẽ sang phải.
to move or direct to the right side
Turn right at the next corner.
Rẽ phải ở góc tiếp theo.
Câu thoại thật có chữ “turn right”
Then they turn right around and break them
Và rồi quay lưng và phá vỡ lời hứa
Justin Timberlake - Not A Bad Thing — bài hát
But you turn right over to the TV page
Nhưng em lại nhảy ngay sang trang chương trình TV
Ariana Grande - Don't Dream It's Over ( Cover by Miley Cyrus & Ariana Grande ) — bài hát
First you wanna go to the left and you want to turn right
Lúc đầu em muốn rẽ trái và em lại muốn rẽ phải
Justin Bieber - What Do You Mean — bài hát