lurk/lɜːrk/verb
Động từ chỉ việc ẩn nấp với ý định xấu.
to stay hidden, often to do something bad
A stranger was lurking outside the house.
Một kẻ lạ rình rập ngoài ngôi nhà.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“rình rập” trong tiếng Anh là lurk /lɜːrk/.
Động từ chỉ việc ẩn nấp với ý định xấu.
to stay hidden, often to do something bad
A stranger was lurking outside the house.
Một kẻ lạ rình rập ngoài ngôi nhà.