clear/klɪr/adjective
Tính từ chỉ rõ ràng hoặc dễ hiểu, không mơ hồ.
easy to understand or see
Her explanation was very clear.
Lời giải thích của cô ấy rất rõ ràng.
Câu thoại thật có chữ “clear”
Bridge, clear.
Buồng lái, an toàn.
Wakener | Sci-Fi Short Film — phim
All clear.
An toàn.
All clear.
Không có ai cả.
Phoebe & Jay: The Barbershop — phim