Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

rõ ràng” tiếng Anh là gì?

rõ ràng” trong tiếng Anh là clear, obviously, clearly, apparently, obvious, evident, lucid, palpable, blatant, flagrant /klɪr/.

Trang này lấy ví dụ từ 944 câu thoại có thật trong phụ đề phim, lời bài hát và bài học đã dịch tay trên Từ Vựng 123 — bấm vào tên phim để xem đúng đoạn.

obviously/ˈɑːbviəsli/adverb

Trạng từ chỉ rõ ràng hoặc hiển nhiên.

in a way that is easy to see or understand

She was obviously upset about something.

Rõ ràng là cô ấy đang buồn về điều gì đó.

Câu thoại thật có chữ “obviously

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

clearly/ˈklɪrli/adverb

Trạng từ chỉ rõ ràng hoặc dễ hiểu, không mơ hồ.

in a clear way

He spoke clearly and slowly.

Anh ấy nói rõ ràng và chậm rãi.

Câu thoại thật có chữ “clearly

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

apparently/əˈperəntli/adverb

Trạng từ chỉ điều gì đó dường như là thật.

seemingly; as far as one knows

Apparently, he didn’t understand the question.

Hình như anh ấy không hiểu câu hỏi.

Câu thoại thật có chữ “apparently

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

obvious/ˈɑːbviəs/adjective

Tính từ chỉ rõ ràng hoặc dễ thấy với mọi người.

easy to see or understand

It’s obvious that he made a mistake.

Rõ ràng là anh ấy đã mắc sai lầm.

Câu thoại thật có chữ “obvious

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

evident/ˈevədənt/adjective

Tính từ chỉ rõ ràng hoặc dễ thấy, dễ nhận biết.

clearly seen or understood; obvious

Her happiness was evident from her smile.

Niềm vui của cô ấy hiện rõ qua nụ cười.

Câu thoại thật có chữ “evident

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

lucid/ˈluːsɪd/adjective

Tính từ chỉ sự rõ ràng, dễ hiểu.

expressed clearly and easy to understand

She gave a lucid explanation of the complex theory.

Cô ấy đưa ra lời giải thích rõ ràng về lý thuyết phức tạp.

Câu thoại thật có chữ “lucid

Học cả bộ “Trình Độ C1 - Advanced

palpable/ˈpæl.pə.bəl/adjective

Tính từ chỉ sự rõ ràng, dễ nhận thấy.

so obvious that it can almost be touched or felt

There was a palpable tension in the room.

Có một sự căng thẳng rõ ràng trong phòng.

Câu thoại thật có chữ “palpable

Học cả bộ “Trình Độ C1 - Advanced

blatant/ˈbleɪtənt/adjective

Tính từ chỉ sự lộ liễu, trắng trợn.

very obvious and offensive

It was a blatant lie and everyone knew it.

Đó là lời nói dối trắng trợn và ai cũng biết.

Học cả bộ “Trình Độ C1 - Advanced

flagrant/ˈfleɪɡrənt/adjective

Tính từ chỉ sự trắng trợn, rõ ràng.

very bad and obvious

That was a flagrant violation of the rules.

Đó là một hành vi vi phạm trắng trợn quy tắc.

Học cả bộ “Trình Độ C1 - Advanced

Từ cùng chủ đề

Tra từ khác

Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.

Mở từ điển Anh – Việt