wash face/wɑːʃ feɪs/verb
Động từ chỉ hành động rửa mặt.
to clean your face with water or cleanser
I wash my face before going to bed.
Tôi rửa mặt trước khi đi ngủ.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“rửa mặt” trong tiếng Anh là wash face /wɑːʃ feɪs/.
Động từ chỉ hành động rửa mặt.
to clean your face with water or cleanser
I wash my face before going to bed.
Tôi rửa mặt trước khi đi ngủ.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt