sack/sæk/verb
Động từ chỉ việc chấm dứt hợp đồng lao động.
to remove someone from their job
He was sacked for being late repeatedly.
Anh ta bị sa thải vì liên tục đi trễ.
Câu thoại thật có chữ “sack”
Just your hobo sack.
Chỉ có mỗi cái tay nải.
FAR | Sci-Fi Short Film — phim
Why should I get back the sack?
Tôi không nên tức giận hay buồn bã,
Britney Spears - Why Should I Be Sad ? — bài hát
Well, that's the nicest hobo sack I've ever seen, but yeah.
Chà, đó là cái tay nải đẹp nhất anh từng thấy, nhưng đúng rồi.
FAR | Sci-Fi Short Film — phim