textbook/ˈtekst.bʊk/noun
Danh từ chỉ sách dùng để học tập.
a book used for studying a subject
This is our English textbook for the year.
Đây là sách giáo khoa tiếng Anh của chúng tôi cho năm học.
Câu thoại thật có chữ “textbook”
Then you learn from a textbook or dictionary that kuu is a very casual way to say eat!
Ở thời điểm sau, bạn học được từ sách giáo khoa hay từ điển rằng kuulà một cách nói bình dân của ănâ€.
How to Learn a Language: INPUT (Why most methods don't work) - Tập 1 — chương trình TV
I'm just reading the textbook
Tôi chỉ đọc sách giáo khoa
Band 8.5 IELTS Practice Speaking Exam (mock test) - Elisha (2) from Singapore - Tập 1 — chương trình TV
Even the textbook Recent Advances in Mitochondrial Medicine
Ngay cả cuốn sách Những tiến bộ gần đây trong y học ti thể
The $100 Billion Dollar Ingredient making your Food Toxic - Tập 1 — chương trình TV