strut/strʌt/verb
Động từ bước đi tự tin, kiêu hãnh, thường để gây chú ý.
to walk proudly or a supporting bar
She strutted confidently on stage.
Cô ấy sải bước tự tin trên sân khấu.
Câu thoại thật có chữ “strut”
Thrift shop, pimp strut walking
Dáng đi xấc láo của ma cô trong Thrift shop
MACKLEMORE & RYAN LEWIS - FEAT. RAY DALTON - CAN'T HOLD US — bài hát
and that bent wheel strut.
với cái càng bánh xe bị cong đó.
A Case of Honor (1989) — phim
I'll just strut in my birthday suit
Tôi khệnh khạng trong bộ com lê sinh nhật
Bruno Mars - The Lazy Song — bài hát