availability/əˌveɪləˈbɪləti/noun
Danh từ chỉ trạng thái sẵn có hoặc khả năng sử dụng, tiếp cận.
the state of being available
Check the availability of the hotel rooms.
Kiểm tra xem phòng khách sạn còn trống không.
Câu thoại thật có chữ “availability”
on the local availability of ingredients.
nguyên liệu sẵn có ở từng nơi.
AG1 has a high degree of bio availability,
AG1 có mức độ sinh khả dụng cao,
How to quickly ruin the rest of your life - Tập 1 — chương trình TV
so maybe we should just take it off our availability list.
nên có lẽ nên bỏ nó khỏi danh mục hàng bán.