output/ˈaʊtpʊt/noun
Danh từ chỉ sản lượng hoặc kết quả sản xuất.
the amount of something produced
The factory increased its output last year.
Nhà máy đã tăng sản lượng của mình vào năm ngoái.
Câu thoại thật có chữ “output”
Productivity isn't always about increased output.
Năng suất không phải lúc nào cũng tăng sản lượng.
I quit social media for 30 days - Tập 1 — chương trình TV
An artist, a writer, or a photographer, you are creating these tangible units of output.
Là một nghệ sĩ, một nhà văn hoặc một nhiếp ảnh gia, bạn đang tạo ra những đơn vị đầu ra hữu hình này.
How to Organise your Life - Building a Second Brain - Tập 1 — chương trình TV
That is your output from all of that information you've inputted and then you've then processed.
Đó là đầu ra của bạn từ tất cả thông tin bạn đã nhập và sau đó bạn đã xử lý.
How to Organise your Life - Building a Second Brain - Tập 1 — chương trình TV