cheque/tʃek/noun
Danh từ chỉ séc ngân hàng để thanh toán.
a written order to pay money
Can I pay with a cheque for this?
Tôi có thể trả bằng séc cho món này không?
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“séc” trong tiếng Anh là cheque /tʃek/.
Danh từ chỉ séc ngân hàng để thanh toán.
a written order to pay money
Can I pay with a cheque for this?
Tôi có thể trả bằng séc cho món này không?
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt