basic first aid/ˈbeɪsɪk fɜːrst eɪd/noun
Danh từ chỉ kỹ năng sơ cứu cơ bản.
the initial help given to someone who is injured or ill
Knowing basic first aid can save lives.
Biết sơ cứu cơ bản có thể cứu sống người khác.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“sơ cứu cơ bản” trong tiếng Anh là basic first aid /ˈbeɪsɪk fɜːrst eɪd/.
Danh từ chỉ kỹ năng sơ cứu cơ bản.
the initial help given to someone who is injured or ill
Knowing basic first aid can save lives.
Biết sơ cứu cơ bản có thể cứu sống người khác.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt