doom/duːm/noun
Danh từ chỉ số phận xấu hoặc sự diệt vong.
terrible fate or destruction that cannot be avoided
The city was headed for doom after the invasion.
Thành phố đối mặt với diệt vong sau cuộc xâm lược.
Câu thoại thật có chữ “doom”
There won’t be no no doom
Sẽ không còn ngày tận thế nữa
Jason Mraz - One Love (Jason Mraz) — bài hát
how to stop your doom scrolling habit.
làm thế nào để ngăn chặn thói quen cuộn cam chịu của bạn.
How to Stop Doom Scrolling | tips to break your social media addiction - Tập 1 — chương trình TV
and stop 'doom' scrolling once and for all.
và ngừng cuộn 'diệt vong' một lần và mãi mãi.
How to Stop Doom Scrolling | tips to break your social media addiction - Tập 1 — chương trình TV