compose/kəmˈpoʊz/verb
Động từ chỉ hành động sáng tác hoặc tạo thành.
to create music, poetry, or a piece of writing
She composed a beautiful piece for piano.
Cô ấy đã sáng tác một bản nhạc piano tuyệt đẹp.
Câu thoại thật có chữ “compose”
and then compose yourself and start again?
và sau đó trấn tĩnh bản thân và bắt đầu lại tiếp?
What Happens to Your Body While You Are Having Sex? - Tập 1 — chương trình TV