tsunami/tsuːˈnɑː.mi/noun
Danh từ chỉ sóng thần do động đất.
a very large and powerful wave caused by underwater earthquakes
The coastal town was hit by a massive tsunami.
Thị trấn ven biển đã bị tấn công bởi một cơn sóng thần lớn.
Câu thoại thật có chữ “tsunami”
he was caught in a tsunami.
anh ấy bị sóng thần cuốn đi.
Oceanus | Sci-Fi Short Film — phim
this little powerhouse was devastated by a tsunami.
cường quốc nhỏ này đã bị tàn phá bởi một cơn sóng thần.
Italy's Amalfi Coast - Tập 1 — chương trình TV
- Erin, Sam was caught in a tsunami.
- Erin, Sam bị sóng thần cuốn đi.
Oceanus | Sci-Fi Short Film — phim