employer/emˈplɔɪər/noun
Danh từ chỉ người sử dụng lao động hoặc chủ công ty.
a person or organization that hires people
The employer is responsible for safety at work.
Người sử dụng lao động chịu trách nhiệm về an toàn lao động.
Câu thoại thật có chữ “employer”
It was their main employer.
Đó là nơi tuyển dụng chính.
Because my employer was your father's was once too.
Vì chủ của tôi cũng từng là chủ của bố cô đấy.
when the major employer shuts the door?
khi nơi tuyển dụng lớn nhất đóng cửa?