fix/fɪks/verb
to repair something that is broken or not working
I need to fix my bike.
Tôi cần sửa chiếc xe đạp của mình.
Câu thoại thật có chữ “fix”
Fix yourself.
Chỉnh lại đi.
Phoebe & Jay: Tobsy Speaks — phim
Fix her.
Cứu con bé đi.
Country Remedy (2007) — phim
Fix her!
Cứu nó đi!
Country Remedy (2007) — phim