Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

sửa chữa” tiếng Anh là gì?

sửa chữa” trong tiếng Anh là fix, repair, tinker, rectify, redress /fɪks/.

Trang này lấy ví dụ từ 229 câu thoại có thật trong phụ đề phim, lời bài hát và bài học đã dịch tay trên Từ Vựng 123 — bấm vào tên phim để xem đúng đoạn.

sửa chữa” tiếng Anh là gì?

repair/rɪˈper/verb

to fix something that is broken or damaged

He tried to repair the broken chair.

Anh ấy cố gắng sửa chiếc ghế bị hỏng.

Câu thoại thật có chữ “repair

Học cả bộ “3000 Từ Vựng Trong Tin Tức

tinker/ˈtɪŋkər/verb

Động từ chỉ hành động sửa chữa nhỏ hoặc táy máy.

to make small changes to something, often to fix it

He likes to tinker with old machines.

Anh ấy thích mày mò với những cỗ máy cũ.

Câu thoại thật có chữ “tinker

Học cả bộ “Trình Độ B2 - Upper Intermediate

rectify/ˈrektəfaɪ/verb

Động từ chỉ hành động sửa chữa, khắc phục.

to correct a mistake or situation

They took steps to rectify the error.

Họ thực hiện các bước để sửa chữa lỗi lầm.

Học cả bộ “Trình Độ C1 - Advanced

redress/rɪˈdres/verb

Danh từ chỉ việc sửa chữa sai lầm hoặc bất công.

to correct something that is unfair or wrong

Victims are seeking redress through the courts.

Các nạn nhân đang tìm kiếm sự đền bù thông qua tòa án.

Học cả bộ “3000 Từ Vựng Trong Tin Tức

sữa chua” tiếng Anh là gì?

yogurt/ˈjoʊɡərt/noun

Danh từ chỉ sữa chua, thực phẩm lên men tốt cho sức khỏe.

a fermented dairy product

I eat yogurt with fruit every morning.

Mình ăn sữa chua với trái cây mỗi sáng.

Câu thoại thật có chữ “yogurt

Học cả bộ “Trình Độ A2 - Elementary

curd/kɜːrd/noun

Danh từ chỉ sữa đông dùng làm phô mai.

the thick substance formed when milk sours

They used curd to make homemade cheese.

Họ dùng sữa đông để làm phô mai tự chế.

Học cả bộ “Trình Độ C1 - Advanced

Từ cùng chủ đề

Tra từ khác

Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.

Mở từ điển Anh – Việt