lifelong/ˈlaɪfˌlɔːŋ/adjective
Tính từ chỉ sự kéo dài suốt đời.
lasting for a whole lifetime
He’s my lifelong best friend, man.
Anh ấy là bạn thân suốt đời của tôi.
Câu thoại thật có chữ “lifelong”
These are lifelong habits.
Đây là những thói quen của cả một đời người.
Being 97 | The Atlantic — phim
So, you want to be a lifelong learner?
Vậy, bạn muốn trở thành một người học suốt đời ư?
How To Read a Book a Week | Jim Kwik - Tập 1 — chương trình TV
We've all started lifelong friendships here, and some of us even families.
Tất cả chúng ta đã bắt đầu những tình bạn trọn đời ở đây, và với một vài người thậm chí là gia đình.
Facebook Founder Mark Zuckerberg Commencement Address | Harvard Commencement 2017 - Tập 1 — chương trình TV