Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

suy ra” tiếng Anh là gì?

suy ra” trong tiếng Anh là infer /ɪnˈfɜːr/.

Trang này lấy ví dụ từ 2 câu thoại có thật trong phụ đề phim, lời bài hát và bài học đã dịch tay trên Từ Vựng 123 — bấm vào tên phim để xem đúng đoạn.

infer/ɪnˈfɜːr/verb

Động từ chỉ hành động suy ra, kết luận.

to form an opinion or guess based on information

From her smile, I inferred that she was happy.

Từ nụ cười của cô ấy, tôi suy ra cô ấy đang vui.

Câu thoại thật có chữ “infer

  • where I tell you what you could probably already infer from the title.

    nơi tôi cho bạn biết những gì bạn có thể đã suy ra từ tiêu đề.

    how to style thrifted clothes - Tập 1chương trình TV

  • - But I am to infer that if I don't give you the manuscript,

    - Nhưng tôi phải hiểu là nếu tôi không đưa các ông bản thảo

    Hopscotch (1980)phim

Học cả bộ “Trình Độ C1 - Advanced

Từ cùng chủ đề

Tra từ khác

Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.

Mở từ điển Anh – Việt