Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

tâm trạng” tiếng Anh là gì?

tâm trạng” trong tiếng Anh là mood, moody /muːd/.

Trang này lấy ví dụ từ 98 câu thoại có thật trong phụ đề phim, lời bài hát và bài học đã dịch tay trên Từ Vựng 123 — bấm vào tên phim để xem đúng đoạn.

mood/muːd/noun

Danh từ chỉ tâm trạng hoặc cảm xúc.

the way someone feels at a particular time

She’s in a good mood today.

Cô ấy đang có tâm trạng tốt hôm nay.

Câu thoại thật có chữ “mood

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

moody/ˈmuː.di/adjective

Tính từ chỉ tính cách hay thay đổi tâm trạng.

often changing moods quickly and being unhappy

Teenagers can be very moody.

Thanh thiếu niên có thể rất tâm trạng.

Câu thoại thật có chữ “moody

Học cả bộ “Cảm xúc / Tính cách

Từ cùng chủ đề

Tra từ khác

Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.

Mở từ điển Anh – Việt