diatom/ˈdaɪ.ə.tɑːm/noun
Danh từ chỉ tảo cát trong nghiên cứu môi trường.
a type of microscopic algae with a silica shell
Diatoms are used to study environmental conditions in lakes.
Tảo cát được dùng để nghiên cứu điều kiện môi trường ở hồ.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“tảo cát” trong tiếng Anh là diatom /ˈdaɪ.ə.tɑːm/.
Danh từ chỉ tảo cát trong nghiên cứu môi trường.
a type of microscopic algae with a silica shell
Diatoms are used to study environmental conditions in lakes.
Tảo cát được dùng để nghiên cứu điều kiện môi trường ở hồ.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt