Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

tạo ra” tiếng Anh là gì?

tạo ra” trong tiếng Anh là create, maker, generate, render /kriˈeɪt/.

Trang này lấy ví dụ từ 344 câu thoại có thật trong phụ đề phim, lời bài hát và bài học đã dịch tay trên Từ Vựng 123 — bấm vào tên phim để xem đúng đoạn.

create/kriˈeɪt/verb

Động từ chỉ hành động sáng tạo hoặc làm ra cái gì.

to make something new

She wants to create her own website.

Cô ấy muốn tạo ra trang web của riêng mình.

Câu thoại thật có chữ “create

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

maker/ˈmeɪkər/noun

Danh từ chỉ người chế tạo hoặc sản xuất.

a person or company that makes something

He is a famous furniture maker.

Anh ấy là một người làm đồ nội thất nổi tiếng.

Câu thoại thật có chữ “maker

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

generate/ˈdʒenəreɪt/verb

Động từ chỉ tạo ra hoặc sản sinh.

to produce or create something

Solar panels generate electricity.

Các tấm pin mặt trời tạo ra điện.

Câu thoại thật có chữ “generate

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

render/ˈren.dər/verb

Động từ làm cho trở thành hoặc cung cấp, như dịch vụ, kết quả.

to provide or cause to become

The storm rendered the roads unusable.

Cơn bão khiến các con đường không thể sử dụng.

Câu thoại thật có chữ “render

Học cả bộ “Trình Độ C1 - Advanced

Từ cùng chủ đề

Tra từ khác

Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.

Mở từ điển Anh – Việt