attitude/ˈætətuːd/noun
Danh từ chỉ thái độ hoặc cách nhìn nhận vấn đề.
the way you think or feel about something
She has a positive attitude towards life.
Cô ấy có thái độ tích cực với cuộc sống.
Câu thoại thật có chữ “attitude”
Just a bad attitude.
Thái độ tệ lắm.
That has the attitude that he had.
Có cái thái độ như nó.
Wild Horse, Wild Ride (2011) — phim
Ain't gonna last long in the cops with that attitude.
Với thái độ đó thì làm cảnh sát chẳng thọ được lâu đâu.
Alligator (1980) — phim