Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

tham gia” tiếng Anh là gì?

tham gia” trong tiếng Anh là join, engage, participate, involvement, participant, participation /dʒɔɪn/.

Trang này lấy ví dụ từ 192 câu thoại có thật trong phụ đề phim, lời bài hát và bài học đã dịch tay trên Từ Vựng 123 — bấm vào tên phim để xem đúng đoạn.

join/dʒɔɪn/verb

Động từ chỉ tham gia hoặc kết nối.

to become part of a group or activity

Would you like to join us for dinner?

Bạn có muốn tham gia bữa tối với chúng tôi không?

Câu thoại thật có chữ “join

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

engage/enˈɡeɪdʒ/verb

Động từ chỉ hành động tham gia hoặc thu hút sự chú ý.

to participate or become involved in

She engaged actively in the discussion.

Cô ấy tích cực tham gia vào cuộc thảo luận.

Câu thoại thật có chữ “engage

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

participate/pɑːrˈtɪsəpeɪt/verb

Động từ chỉ tham gia hoặc tham dự.

to take part in an activity or event

They decided to participate in the contest.

Họ quyết định tham gia cuộc thi.

Câu thoại thật có chữ “participate

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

involvement/ˌɪnˈvɑːlvmənt/noun

Danh từ chỉ sự tham gia hoặc liên quan.

the act of taking part in something

His involvement in the project was crucial.

Sự tham gia của anh ấy vào dự án là rất quan trọng.

Câu thoại thật có chữ “involvement

  • History of social services involvement.

    Có tiền sử liên quan tới dịch vụ xã hội.

    Delivery | BIFA-Nominated Short Filmphim

  • We don't particularly want our involvement in this advertised.

    Chúng tôi không muốn sự dính líu của mình bị quảng bá.

    Dreamscape (1984)phim

  • That asks for some involvement

    Rằng như thể vì vài dính dáng

    Kelly Clarkson - Long Shotbài hát

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

participant/pɑːrˈtɪsəpənt/noun

Danh từ chỉ người tham gia hoặc tham dự.

a person who takes part in an activity or event

Each participant will receive a certificate.

Mỗi người tham gia sẽ nhận được một giấy chứng nhận.

Câu thoại thật có chữ “participant

  • you're an observer, not a participant, okay?

    cậu là người quan sát, không phải người tham gia, rõ chưa?

    Dreamscape (1984)phim

  • he could become an active participant in it. Hmm?

    anh ta có thể trở thành người tham gia chủ động trong đó. Hừm?

    Dreamscape (1984)phim

  • Each participant submits a set of questions to the other,

    Mỗi người tham gia nộp một | bộ câu hỏi cho người khác,

    How Imaginary Numbers Were Invented - Tập 1chương trình TV

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

participation/pɑːrˌtɪsəˈpeɪʃən/noun

Danh từ chỉ sự tham gia hoặc đóng góp.

the act of taking part in something

Your participation is important to the event.

Sự tham gia của bạn rất quan trọng đối với sự kiện.

Câu thoại thật có chữ “participation

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

Từ cùng chủ đề

Tra từ khác

Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.

Mở từ điển Anh – Việt