permeate/ˈpɜːrmieɪt/verb
Động từ chỉ hành động thấm qua, lan tỏa.
to spread or soak through every part
The smell of garlic permeated the kitchen.
Mùi tỏi lan tỏa khắp nhà bếp.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“thấm qua” trong tiếng Anh là permeate /ˈpɜːrmieɪt/.
Động từ chỉ hành động thấm qua, lan tỏa.
to spread or soak through every part
The smell of garlic permeated the kitchen.
Mùi tỏi lan tỏa khắp nhà bếp.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt