visit/ˈvɪz.ɪt/verb
Động từ chỉ thăm hoặc đến gặp.
to go and spend time with someone or at a place
We visited our grandparents last weekend.
Chúng tôi đã đến thăm ông bà cuối tuần trước.
Câu thoại thật có chữ “visit”
Just a visit.
Ghé thăm chút thôi.
So make sure you visit.
Vì vậy hãy chắc chắn rằng bạn ghé thăm.
7 Things You're Doing That Turn Men Off - Tập 1 — chương trình TV
Maybe we could visit again?
Hay là tụi mình lại tới thăm nhé?