nonchalant/ˌnɑːnʃəˈlɑːnt/adjective
calm and unconcerned, often in a way that seems careless
He gave a nonchalant shrug when asked about the delay.
Anh ấy chỉ nhún vai một cách thờ ơ khi được hỏi về sự chậm trễ.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“thản nhiên” trong tiếng Anh là nonchalant /ˌnɑːnʃəˈlɑːnt/.
calm and unconcerned, often in a way that seems careless
He gave a nonchalant shrug when asked about the delay.
Anh ấy chỉ nhún vai một cách thờ ơ khi được hỏi về sự chậm trễ.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt