manoeuvre/məˈnuː.vər/noun
Danh từ chỉ sự điều động khéo léo hoặc động từ thực hiện chiến thuật.
a skillful movement or plan
The pilot’s manoeuvre saved the plane.
Động tác điều khiển của phi công đã cứu chiếc máy bay.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“thao tác” trong tiếng Anh là manoeuvre /məˈnuː.vər/.
Danh từ chỉ sự điều động khéo léo hoặc động từ thực hiện chiến thuật.
a skillful movement or plan
The pilot’s manoeuvre saved the plane.
Động tác điều khiển của phi công đã cứu chiếc máy bay.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt