manipulate/məˈnɪp.jə.leɪt/verb
Động từ điều khiển hoặc ảnh hưởng người khác vì lợi ích cá nhân.
to control or influence
He manipulated her into lending him money.
Anh ta thao túng cô ấy để mượn tiền.
Câu thoại thật có chữ “manipulate”
Making them able to manipulate reality itself.
khiến họ có thể uốn nắn chính thực tại.
SEECHERS | Sci-Fi Short Film — phim
They're trying to manipulate us with mind games.
Họ đang thao túng chúng ta bằng trò tâm lý.
Chimera | Sci-Fi Short Film — phim
If the machine knows about you, it'll try to manipulate you.
Nếu cỗ máy biết về ngài, nó sẽ tìm cách thao túng ngài.