debacle/dəˈbɑːkəl/noun
Danh từ chỉ sự thất bại thảm hại.
a complete failure, especially one that is sudden and embarrassing
The product launch was a marketing debacle.
Việc ra mắt sản phẩm là một thảm họa tiếp thị.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“thất bại thảm hại” trong tiếng Anh là debacle /dəˈbɑːkəl/.
Danh từ chỉ sự thất bại thảm hại.
a complete failure, especially one that is sudden and embarrassing
The product launch was a marketing debacle.
Việc ra mắt sản phẩm là một thảm họa tiếp thị.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt