erratic/ɪˈrætɪk/adjective
Tính từ chỉ sự thất thường, không ổn định.
not regular or consistent
His behavior has been erratic lately.
Hành vi của anh ấy gần đây rất thất thường.
Câu thoại thật có chữ “erratic”
Erratic. Let's pull them out.
Thất thường. Kéo họ ra thôi.
Dreamscape (1984) — phim
I'm picking up an erratic increase in core temperature.
Tôi ghi nhận nhiệt độ lõi tăng thất thường.
Wakener | Sci-Fi Short Film — phim
Your vitals were erratic and I felt authorized to attend.
Sinh hiệu của anh thất thường, và tôi thấy mình được phép có mặt.
Outpost | Sci-Fi Short Film — phim