Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

thất thường” tiếng Anh là gì?

thất thường” trong tiếng Anh là erratic /ɪˈrætɪk/.

Trang này lấy ví dụ từ 8 câu thoại có thật trong phụ đề phim, lời bài hát và bài học đã dịch tay trên Từ Vựng 123 — bấm vào tên phim để xem đúng đoạn.

erratic/ɪˈrætɪk/adjective

Tính từ chỉ sự thất thường, không ổn định.

not regular or consistent

His behavior has been erratic lately.

Hành vi của anh ấy gần đây rất thất thường.

Câu thoại thật có chữ “erratic

  • Erratic. Let's pull them out.

    Thất thường. Kéo họ ra thôi.

    Dreamscape (1984)phim

  • I'm picking up an erratic increase in core temperature.

    Tôi ghi nhận nhiệt độ lõi tăng thất thường.

    Wakener | Sci-Fi Short Filmphim

  • Your vitals were erratic and I felt authorized to attend.

    Sinh hiệu của anh thất thường, và tôi thấy mình được phép có mặt.

    Outpost | Sci-Fi Short Filmphim

Học cả bộ “Trình Độ C1 - Advanced