replace/rɪˈpleɪs/verb
Động từ chỉ hành động thay thế hoặc đổi cái gì.
to take the place of something or someone
They replaced the old printer with a new one.
Họ đã thay máy in cũ bằng cái mới.
Câu thoại thật có chữ “replace”
Please replace.
Vui lòng thay thế.
Chimera | Sci-Fi Short Film — phim
They want to replace everything.
Cái gì chúng cũng muốn thay mới.
I have to replace worn-out parts.
phải thay những bộ phận đã mòn.