mortgage/ˈmɔːrɡɪdʒ/noun
Danh từ chỉ khoản vay thế chấp mua nhà.
a loan to buy a house or property
They applied for a mortgage to buy their first home.
Họ nộp đơn vay thế chấp để mua ngôi nhà đầu tiên.
Câu thoại thật có chữ “mortgage”
No, his dick could like, pay off his mortgage.
Không, "cậu nhỏ" của lão còn trả xong cả tiền nhà trả góp ấy chứ.
Flower — phim
we hold his mortgage.
chúng ta đang giữ khoản thế chấp của ông ta.
The Dirt Bike Kid (1985) — phim
Take out another mortgage on your home
Thế chấp nhà cửa luôn!
Shania Twain - Ka-Ching! — bài hát