gangland/ˈɡæŋ.lænd/noun
Danh từ chỉ thế giới tội phạm, hoạt động của các băng đảng.
the world of organized crime
The gangland boss controlled the city’s streets.
Ông trùm thế giới tội phạm kiểm soát các con phố của thành phố.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“thế giới ngầm” trong tiếng Anh là gangland /ˈɡæŋ.lænd/.
Danh từ chỉ thế giới tội phạm, hoạt động của các băng đảng.
the world of organized crime
The gangland boss controlled the city’s streets.
Ông trùm thế giới tội phạm kiểm soát các con phố của thành phố.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt