generation/ˌdʒenərˈeɪʃən/noun
Danh từ chỉ thế hệ hoặc sự sản sinh.
all the people born at about the same time
Each generation has its own values.
Mỗi thế hệ có những giá trị riêng.
Câu thoại thật có chữ “generation”
Every generation has its defining works.
Mọi thế hệ có đều có những nhiệm vụ định hướng.
Facebook Founder Mark Zuckerberg Commencement Address | Harvard Commencement 2017 - Tập 1 — chương trình TV
This young generation is so sensitive.
Thế hệ trẻ này nhạy cảm quá.
Scheme Queens (2023) — phim
This is for the younger generation.
Chỗ này dành cho lớp trẻ.