express/ɪkˈspres/verb
Động từ chỉ hành động thể hiện hoặc bày tỏ ý kiến.
to show or state what you think or feel
He expressed his opinion clearly.
Anh ấy đã bày tỏ quan điểm rõ ràng.
Câu thoại thật có chữ “express”
Railway Express, he said.
Ông bảo gửi theo Railway Express.
The Dollmaker (1984) — phim
I can express myself freely.
Tôi có thể tự do thể hiện bản thân.
Guided Meditation for Positive Energy, Relaxation, Peace - Tập 1 — chương trình TV
Express VPN, super fast also.
Express VPN cũng cực kỳ nhanh nữa
Uncle Roger React To VIRAL FOOD TIKTOKS - Tập 1 — chương trình TV