ID badge/aɪˈdiː bædʒ/noun
Danh từ chỉ thẻ nhận dạng nhân viên.
an identification card worn by employees in a workplace
You need your ID badge to enter the office.
Bạn cần thẻ nhân viên để vào văn phòng.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“thẻ nhân viên” trong tiếng Anh là ID badge /aɪˈdiː bædʒ/.
Danh từ chỉ thẻ nhận dạng nhân viên.
an identification card worn by employees in a workplace
You need your ID badge to enter the office.
Bạn cần thẻ nhân viên để vào văn phòng.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt