spoon/spuːn/noun
Danh từ chỉ muỗng hoặc thìa ăn.
a tool used for eating or serving food
She stirred the soup with a wooden spoon.
Cô ấy khuấy súp bằng thìa gỗ.
Câu thoại thật có chữ “spoon”
Way more togetherness on the spoon.
Đã trộn đều với nhau hơn rồi.
I Tried To Re-Create This Flaming Hot Cheeto Burrito - Tập 1 — chương trình TV
I think there's definitely a spoon dish.
Mình nghĩ chắc phải có muỗng chứ
First Day Exploring Hoi An, Vietnam! Vietnam Travel Vlog 2023 - Tập 1 — chương trình TV
I caddied at The Spoon when I was a kid.
Hồi nhỏ tôi từng làm caddie ở sân The Spoon.