heaven/ˈhevən/noun
Danh từ chỉ thiên đường hoặc nơi hạnh phúc.
a place where good people are believed to go after death
They believe she is in heaven now.
Họ tin rằng cô ấy đang ở trên thiên đường.
Câu thoại thật có chữ “heaven”
In heaven...
Ở nơi thiên đường ấy
Kavana - Will you wait for me — bài hát
Made in heaven.
Do thiên đường quyết định thôi
Freddie Mercury - Made In Heaven — bài hát
You're heaven on...
Thiên đường trên trái đât này
Britney Spears - Heaven on Earth — bài hát