paucity/ˈpɔːsətiː/noun
Danh từ chỉ sự thiếu hụt, khan hiếm.
the presence of something in very small amounts
There is a paucity of information on the subject.
Có sự thiếu hụt thông tin về chủ đề này.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“thiếu thốn” trong tiếng Anh là paucity /ˈpɔːsətiː/.
Danh từ chỉ sự thiếu hụt, khan hiếm.
the presence of something in very small amounts
There is a paucity of information on the subject.
Có sự thiếu hụt thông tin về chủ đề này.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt