hearing/ˈhɪrɪŋ/noun
Danh từ chỉ thính giác hoặc phiên điều trần.
the ability to hear sounds
She has poor hearing in one ear.
Cô ấy nghe kém ở một bên tai.
Câu thoại thật có chữ “hearing”
I'm barely hearing him.
Tôi hầu như không nghe thấy
Will Smith’s Full Interview with Ellen - Tập 1 — chương trình TV
Has hearing, but is deaf.
có tai mà điếc.
In Her Defense (1999) — phim
First time we're hearing you sing.
Lần đầu tiên chúng tôi được nghe bạn hát.
Will Smith’s Full Interview with Ellen - Tập 1 — chương trình TV