mason/ˈmeɪ.sən/noun
Danh từ chỉ thợ xây hoặc thợ đá.
a person who builds with stone or brick
The mason fixed the wall in no time.
Người thợ xây đã sửa bức tường rất nhanh.
Câu thoại thật có chữ “mason”
Sam, Mason.
Sam, đây là Mason.
Mason, you should talk to Sam.
Mason, cậu nên nói chuyện với Sam đi.
I want half Anthony Mason,
Cháu muốn nửa đầu giống Anthony Mason,