hype/haɪp/verb
Danh từ chỉ sự quảng bá quá mức để thu hút sự chú ý.
to promote something with exaggerated enthusiasm
The movie was hyped up, but it wasn’t that great.
Bộ phim được thổi phồng, nhưng không hay lắm.
Câu thoại thật có chữ “hype”
The OG hype.
Cung "hype" gốc.
The Hill Bombing Skateboarders of San Francisco | The New Yorker — phim
Chandley you might wanna hype him up.
Chandley bạn có thể muốn thổi phồng anh ấy lên.
Would You Rather Have 100K Dollars OR This Mystery Key? - Tập 1 — chương trình TV
Now thankfully golden goose has lost its hype.
Giờ thì rất may Golden Goose đã mất đi sự cường điệu của nó.
These Shoes Are NOT Classy! - Tập 1 — chương trình TV