rot/rɑːt/verb
Động từ chỉ hành động thối rữa hoặc phân hủy.
to decay or break down due to natural processes
The fruit began to rot after a few days.
Trái cây bắt đầu thối sau vài ngày.
Câu thoại thật có chữ “rot”
The flesh does not rot.
Da thịt không mục rữa.
Sci-Fi Short Film "The Manual" | DUST | Flashback Friday — phim
Sitting on a throne of rot and rust.
ngồi trên ngai vàng bằng mục nát và gỉ sét.
Zombie Ship — phim
Also, if it's on the ground, the rain makes it rot.
Ngoài ra, nếu nó ở trên mặt đất, mưa sẽ làm nó thối rữa.
24h with the OSTRICH FOOTED TRIBE of Zimbabwe - Tập 1 — chương trình TV