couture/kuːˈtʊr/noun
Danh từ chỉ thời trang cao cấp, thiết kế riêng.
the design and production of high-end custom clothing
She wore a couture gown to the gala.
Cô ấy mặc một chiếc váy couture đến buổi tiệc.
Câu thoại thật có chữ “couture”
You also have Haute couture but Haute couture is a little bit different.
Như Haute couture ấy nhưng Haute couture hơi khác một chút.
10 Luxury Items You DON’T Need! - Tập 1 — chương trình TV
Depressing in this video. I still have paint on my knees though. So that's couture
chán nản trong video này. Tôi vẫn còn sơn trên đầu gối của tôi mặc dù. Vì vậy, đó là thời trang cao cấp
THE ULTIMATE BEDROOM MAKEOVER and room tour - Tập 1 — chương trình TV